TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fit-up

US/ˈfɪt.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

fit-up nghĩa là sân khấu lưu động.

Nghĩa của fit-up

Danh từ

  1. Sân khấu lưu động.
  2. Phông màn sân khấu lưu động.

Dạng từ của fit-up

Ngôi thứ ba số ítfits up
Hiện tại phân từ (-ing)fitting up
Quá khứ phân từfitted up
Quá khứfitted up
Số nhiềufit-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fit-up

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với fit-up

  • fit-up company — Gánh hát lưu động.

Câu hỏi thường gặp

fit-up nghĩa là gì?

fit-up (danh từ) nghĩa là sân khấu lưu động.

fit-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fit-up: giọng Mỹ (US) /ˈfɪt.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.