TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fittingly

US/ˈfɪt.tiɳ.li/ giọng máy của trình duyệt

fittingly nghĩa là thích hợp, thích đáng.

Nghĩa của fittingly

Danh từ

  1. Thích hợp; thích đáng.

Dạng từ của fittingly

So sánh hơnmore fittingly
So sánh nhấtmost fittingly

Câu hỏi thường gặp

fittingly nghĩa là gì?

fittingly (danh từ) nghĩa là thích hợp, thích đáng.

fittingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fittingly: giọng Mỹ (US) /ˈfɪt.tiɳ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.