five
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfaɪ̯v/
US/ˈfaɪ̯v/
giọng máy của trình duyệt
five nghĩa là năm, bộ năm.
Nghĩa của five
Tính từ
- Năm.
- to be fivelên năm (tuổi)
Danh từ
- Số năm.
- Bộ năm.
- Con năm (quân bài, con súc sắc).
- Đồng năm bảng Anh.
- Số nhiều Giày số 5; găng tay số 5.
- Đội bóng rổ (5 người).
- Số nhiều Cổ phần lãi năm phần trăm.
Số từ
- Năm.
Dạng từ của five
| Số nhiều | fives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với five
Đồng nghĩa
Họ từ của five
Cụm từ, thành ngữ với five
- Five Precepts — Ngũ giới.
- five aggregates — Ngũ uẩn.
- five o'clock — Năm giờ.
- five senses — Ngũ giác, năm giác quan.
- five thousand — Năm nghìn.
Câu ví dụ với five
- George is five years senior to me. Geogre già hơn tôi 5 tuổi.
- George is five years older than me. Geogre già hơn tôi 5 tuổi.
- I left my country five years ago. Tôi rời đất nước mình năm năm trước.
- The meeting began at five in the afternoon. Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều.
- George is five years older than I am. Geogre già hơn tôi 5 tuổi.
- Don't take more than five minutes. Đừng lâu hơn năm phút.
- Tom's father died from karoshi five years ago. Bố Tom mất vì lao lực 5 năm về trước.
- One ticket costs five hundred yen. Một vé có giá 500 Yên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
five nghĩa là gì?
five (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là năm, bộ năm.
five phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của five: giọng Anh (UK) /ˈfaɪ̯v/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ̯v/.