TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fixer

US/ˈfɪksɚ/ giọng máy của trình duyệt

fixer nghĩa là người đóng, người gắn, người hối lộ, người đút lót.

Nghĩa của fixer

Danh từ

  1. Người đóng, người gắn, người lập, người đặt.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người hối lộ, người đút lót.

Dạng từ của fixer

Số nhiềufixers

Câu hỏi thường gặp

fixer nghĩa là gì?

fixer (danh từ) nghĩa là người đóng, người gắn, người hối lộ, người đút lót.

fixer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fixer: giọng Mỹ (US) /ˈfɪksɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.