TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fixity

UK/ˈfɪksɪti/ US/ˈfɪksɪti/ giọng máy của trình duyệt

fixity nghĩa là sự cố định, sự bất động, sự chăm chú.

Nghĩa của fixity

Danh từ

  1. Sự cố định, sự bất động.
  2. Sự chăm chú.
    • fixity of lookcái nhìn chăm chú
  3. Tính ổn định, tính thường trực.
  4. Vật lý Tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên).

Dạng từ của fixity

Số nhiềufixities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fixity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fixity nghĩa là gì?

fixity (danh từ) nghĩa là sự cố định, sự bất động, sự chăm chú.

fixity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fixity: giọng Anh (UK) /ˈfɪksɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪksɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.