TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fjord

UK/ˈfiːɔːd/ US/fiˈɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

fjord nghĩa là vịnh hẹp, vịnh hẹp băng hà.

Nghĩa của fjord

Danh từ

  1. Vịnh hẹp (ở Na Uy).

Dạng từ của fjord

Số nhiềufjords

Câu hỏi thường gặp

fjord nghĩa là gì?

fjord (danh từ) nghĩa là vịnh hẹp, vịnh hẹp băng hà.

fjord phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fjord: giọng Anh (UK) /ˈfiːɔːd/, giọng Mỹ (US) /fiˈɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.