TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flag-day

US/ˈflæɡ.ˈdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

flag-day nghĩa là Ngày quyên tiền (những người đã quyên được phát một lá cờ nhỏ) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) tag day).

Nghĩa của flag-day

Danh từ

  1. Ngày quyên tiền (những người đã quyên được phát một lá cờ nhỏ) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) tag day).

Dạng từ của flag-day

Số nhiềuflag days

Câu hỏi thường gặp

flag-day nghĩa là gì?

flag-day (danh từ) nghĩa là Ngày quyên tiền (những người đã quyên được phát một lá cờ nhỏ) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) tag day).

flag-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flag-day: giọng Mỹ (US) /ˈflæɡ.ˈdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.