TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flag with a waft

giọng máy của trình duyệt

flag with a waft nghĩa là (Hàng hải) Cờ báo hiệu lâm nguy.

Nghĩa của flag with a waft

Cụm từ

  1. (Hàng hải) Cờ báo hiệu lâm nguy.

Câu hỏi thường gặp

flag with a waft nghĩa là gì?

flag with a waft (cụm từ) nghĩa là (Hàng hải) Cờ báo hiệu lâm nguy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.