flageolet
UK/ˈflæʒəleɪ/
US/ˈflæʒəleɪ/
giọng máy của trình duyệt
flageolet nghĩa là sáo dọc cổ, đậu tây.
Nghĩa của flageolet
Danh từ
- Âm nhạc Sáo dọc cổ.
- Thực vật học Đậu tây.
Dạng từ của flageolet
| Số nhiều | flageolets |
Họ từ của flageolet
Câu hỏi thường gặp
flageolet nghĩa là gì?
flageolet (danh từ) nghĩa là sáo dọc cổ, đậu tây.
flageolet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flageolet: giọng Anh (UK) /ˈflæʒəleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈflæʒəleɪ/.