TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flagrancy

US/ˈfleɪ.ɡrənt.si/ giọng máy của trình duyệt

flagrancy nghĩa là sự hiển nhiên, sự rành rành, sự trắng trợn.

Nghĩa của flagrancy

Danh từ

  1. Sự hiển nhiên, sự rành rành, sự rõ ràng.
  2. Sự trắng trợn (tội lỗi, người phạm tội).

Dạng từ của flagrancy

Số nhiềuflagrancies

Câu hỏi thường gặp

flagrancy nghĩa là gì?

flagrancy (danh từ) nghĩa là sự hiển nhiên, sự rành rành, sự trắng trợn.

flagrancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flagrancy: giọng Mỹ (US) /ˈfleɪ.ɡrənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.