TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flame-colour

US/ˈfleɪm.ˈkə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

flame-colour nghĩa là màu đỏ rực.

Nghĩa của flame-colour

Danh từ

  1. Màu đỏ rực.

Câu hỏi thường gặp

flame-colour nghĩa là gì?

flame-colour (danh từ) nghĩa là màu đỏ rực.

flame-colour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flame-colour: giọng Mỹ (US) /ˈfleɪm.ˈkə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.