flame
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fleɪm/
US/fleɪm/
giọng máy của trình duyệt
flame nghĩa là ngọn lửa, ánh hồng, cháy, bốc cháy.
Nghĩa của flame
Danh từ
- Ngọn lửa.
- to be in flamesđang cháy
- to burst into flamesbốc cháy
- Ánh hồng.
- the flames of sunsetánh hồng lúc mặt trời lặn
- Cơn, cơn bừng bừng.
- a flame of sngercơn giận
- a flame of infignationcơn phẫn nộ
- Đùa cợt Người yêu, người tình.
- an old flame of minemột trong những người tình cũ của tôi
Nội động từ
- Thường + away, forth, out, up Cháy, bốc cháy, cháy bùng.
- Bùng lên, bừng lên, nổ ra.
- face flames with angermặt đỏ bừng vì tức giận
- anger flamed outcơn giận nổi lên đùng đùng
- Phừng phừng (như lửa).
Ngoại động từ
- Ra (hiệu) bằng lửa.
- Hơ lửa.
- sterilized by flamingkhử trùng bằng cách hơ vào lửa
Dạng từ của flame
| Số nhiều | flames |
| Ngôi thứ ba số ít | flames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flaming |
| Quá khứ phân từ | flamed |
| Quá khứ | flamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flame
Đồng nghĩa
Họ từ của flame
Cụm từ, thành ngữ với flame
- to commit to the flames — Đốt cháy.
- in fan the flame — Đổ dầu vào lửa.
- to flame out — Bốc cháy, cháy bùng; Nổi giận đùng đùng, nổi xung.
- to flame up nh to flame out — Thẹn đỏ bừng mặt.
Câu hỏi thường gặp
flame nghĩa là gì?
flame (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ngọn lửa, ánh hồng, cháy, bốc cháy.
flame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flame: giọng Anh (UK) /fleɪm/, giọng Mỹ (US) /fleɪm/.