TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flame up nh to flame out

giọng máy của trình duyệt

flame up nh to flame out nghĩa là thẹn đỏ bừng mặt.

Nghĩa của flame up nh to flame out

Cụm từ

  1. Thẹn đỏ bừng mặt.

Câu hỏi thường gặp

flame up nh to flame out nghĩa là gì?

flame up nh to flame out (cụm từ) nghĩa là thẹn đỏ bừng mặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.