TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flamen

UK/ˈfleɪmən/ US/ˈfleɪmən/ giọng máy của trình duyệt

flamen nghĩa là vị chủ tế.

Nghĩa của flamen

Danh từ

  1. Từ cổ la mã Vị chủ tế.

Dạng từ của flamen

Số nhiềuflamens

Câu hỏi thường gặp

flamen nghĩa là gì?

flamen (danh từ) nghĩa là vị chủ tế.

flamen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flamen: giọng Anh (UK) /ˈfleɪmən/, giọng Mỹ (US) /ˈfleɪmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.