flamenco
UK/fləˈmɛŋkəʊ/
giọng máy của trình duyệt
flamenco nghĩa là điệu nhạc flamencô, flamenco.
Nghĩa của flamenco
Danh từ
- Điệu nhạc flamencô.
Dạng từ của flamenco
| Số nhiều | flamencos |
| Ngôi thứ ba số ít | flamencos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flamencoing |
| Quá khứ phân từ | flamencoed |
| Quá khứ | flamencoed |
Họ từ của flamenco
Câu ví dụ với flamenco
- There are also nightclubs where you dance flamenco. Cũng có những hộp đêm mà bạn có thể nhảy flamenco.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
flamenco nghĩa là gì?
flamenco (danh từ) nghĩa là điệu nhạc flamencô, flamenco.
flamenco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flamenco: giọng Anh (UK) /fləˈmɛŋkəʊ/.