TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flaming

UK/ˈfleɪmɪŋ/ US/ˈfleɪmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

flaming nghĩa là đang cháy, cháy rực, nóng như đổ lửa.

Nghĩa của flaming

Tính từ

  1. Đang cháy, cháy rực.
  2. Nóng như đổ lửa.
    • a flaming sunnắng như đổ lửa
  3. Nồng cháy, rừng rực, bừng bừng, hết sức sôi nổi.
    • flaming enthusiasmnhiệt tình sôi nổi
  4. Rực rỡ, chói lọi.
  5. Thổi phồng, cường điệu; đề cao quá đáng.

Dạng từ của flaming

So sánh hơnmore flaming
So sánh nhấtmost flaming
Số nhiềuflamings

Câu hỏi thường gặp

flaming nghĩa là gì?

flaming (tính từ) nghĩa là đang cháy, cháy rực, nóng như đổ lửa.

flaming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flaming: giọng Anh (UK) /ˈfleɪmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfleɪmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.