TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flap-covered

US/ˈflæp.ˈkə.vɜːd/ giọng máy của trình duyệt

flap-covered nghĩa là có nắp đậy.

Nghĩa của flap-covered

Tính từ

  1. Có nắp đậy.

Câu hỏi thường gặp

flap-covered nghĩa là gì?

flap-covered (tính từ) nghĩa là có nắp đậy.

flap-covered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flap-covered: giọng Mỹ (US) /ˈflæp.ˈkə.vɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.