TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flare out

giọng máy của trình duyệt

flare out nghĩa là loé lửa, nổi nóng, nổi cáu.

Nghĩa của flare out

Cụm động từ

  1. Loé lửa.
  2. Nổi nóng, nổi cáu.

Dạng từ của flare out

Ngôi thứ ba số ítflares out
Hiện tại phân từ (-ing)flaring out
Quá khứ phân từflared out
Quá khứflared out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flare out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flare out nghĩa là gì?

flare out (cụm động từ) nghĩa là loé lửa, nổi nóng, nổi cáu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.