TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flare-up

giọng máy của trình duyệt

flare-up nghĩa là sự loé lửa, cơn giận.

Nghĩa của flare-up

Danh từ

  1. Sự loé lửa.
  2. Cơn giận.
  3. Cuộc liên hoan ầm ĩ.
  4. Sự bùng nổ (cuộc xung đột, chiến tranh).
  5. Sự làm choáng mắt (bóng).
  6. Sự nổi tiếng nhất thời.

Dạng từ của flare-up

Số nhiềuflare-ups
Ngôi thứ ba số ítflares up
Hiện tại phân từ (-ing)flaring up
Quá khứ phân từflared up
Quá khứflared up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flare-up

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flare-up nghĩa là gì?

flare-up (danh từ) nghĩa là sự loé lửa, cơn giận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.