flare-up
giọng máy của trình duyệt
flare-up nghĩa là sự loé lửa, cơn giận.
Nghĩa của flare-up
Danh từ
- Sự loé lửa.
- Cơn giận.
- Cuộc liên hoan ầm ĩ.
- Sự bùng nổ (cuộc xung đột, chiến tranh).
- Sự làm choáng mắt (bóng).
- Sự nổi tiếng nhất thời.
Dạng từ của flare-up
| Số nhiều | flare-ups |
| Ngôi thứ ba số ít | flares up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flaring up |
| Quá khứ phân từ | flared up |
| Quá khứ | flared up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flare-up
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flare-up nghĩa là gì?
flare-up (danh từ) nghĩa là sự loé lửa, cơn giận.