TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flaring

US/ˈflɛ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

flaring nghĩa là chói lọi, hoa mỹ, rực rỡ.

Nghĩa của flaring

Tính từ

  1. Chói lọi.
  2. Hoa mỹ; rực rỡ.
  3. Sáng chập chờn.
  4. Phía dưới phồng ra (váy).

Dạng từ của flaring

So sánh hơnmore flaring
So sánh nhấtmost flaring
Số nhiềuflarings

Câu hỏi thường gặp

flaring nghĩa là gì?

flaring (tính từ) nghĩa là chói lọi, hoa mỹ, rực rỡ.

flaring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flaring: giọng Mỹ (US) /ˈflɛ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.