flaring
US/ˈflɛ.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
flaring nghĩa là chói lọi, hoa mỹ, rực rỡ.
Nghĩa của flaring
Tính từ
- Chói lọi.
- Hoa mỹ; rực rỡ.
- Sáng chập chờn.
- Phía dưới phồng ra (váy).
Dạng từ của flaring
| So sánh hơn | more flaring |
| So sánh nhất | most flaring |
| Số nhiều | flarings |
Câu hỏi thường gặp
flaring nghĩa là gì?
flaring (tính từ) nghĩa là chói lọi, hoa mỹ, rực rỡ.
flaring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flaring: giọng Mỹ (US) /ˈflɛ.riɳ/.