flash a roll of money nghĩa là làm chảy thành tấm.
Nghĩa của flash a roll of money
Cụm từ
Thò ra khoe một tập tiền.
Làm (thuỷ tinh) chảy thành tấm.
Phủ một lần màu lên (kính).
Cho nước chảy vào đầy.
Câu hỏi thường gặp
flash a roll of money nghĩa là gì?
flash a roll of money (cụm từ) nghĩa là làm chảy thành tấm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.