TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flash-card

US/ˈflæʃ.ˈkɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

flash-card nghĩa là tờ phiếu có tranh, chữ.

Nghĩa của flash-card

Danh từ

  1. Tờ phiếu có tranh, chữ, số để học cho nhanh.

Câu hỏi thường gặp

flash-card nghĩa là gì?

flash-card (danh từ) nghĩa là tờ phiếu có tranh, chữ.

flash-card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flash-card: giọng Mỹ (US) /ˈflæʃ.ˈkɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.