TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flash-cube

US/ˈflæʃ.ˈkjuːb/ giọng máy của trình duyệt

flash-cube nghĩa là Máy chụp ảnh có bốn đèn nháy để chụp bốn ảnh liên tiếp nhau.

Nghĩa của flash-cube

Danh từ

  1. Máy chụp ảnh có bốn đèn nháy để chụp bốn ảnh liên tiếp nhau.

Dạng từ của flash-cube

Số nhiềuflash cubes

Câu hỏi thường gặp

flash-cube nghĩa là gì?

flash-cube (danh từ) nghĩa là Máy chụp ảnh có bốn đèn nháy để chụp bốn ảnh liên tiếp nhau.

flash-cube phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flash-cube: giọng Mỹ (US) /ˈflæʃ.ˈkjuːb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.