TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flash-flood

US/ˈflæʃ.ˈfləd/ giọng máy của trình duyệt

flash-flood nghĩa là cơn lũ đột ngột, lũ quét.

Nghĩa của flash-flood

Danh từ

  1. Cơn lũ đột ngột (sau một trận mưa to).

Dạng từ của flash-flood

Số nhiềuflash floods

Câu hỏi thường gặp

flash-flood nghĩa là gì?

flash-flood (danh từ) nghĩa là cơn lũ đột ngột, lũ quét.

flash-flood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flash-flood: giọng Mỹ (US) /ˈflæʃ.ˈfləd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.