flash-flood
US/ˈflæʃ.ˈfləd/
giọng máy của trình duyệt
flash-flood nghĩa là cơn lũ đột ngột, lũ quét.
Nghĩa của flash-flood
Danh từ
- Cơn lũ đột ngột (sau một trận mưa to).
Dạng từ của flash-flood
| Số nhiều | flash floods |
Câu hỏi thường gặp
flash-flood nghĩa là gì?
flash-flood (danh từ) nghĩa là cơn lũ đột ngột, lũ quét.
flash-flood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flash-flood: giọng Mỹ (US) /ˈflæʃ.ˈfləd/.