flash memory
US/ ˈmɛm.ri/
giọng máy của trình duyệt
flash memory nghĩa là bộ nhớ flash, bộ nhớ khó phai.
Nghĩa của flash memory
Danh từ
- Tech Bộ nhớ flash, bộ nhớ khó phai.
Dạng từ của flash memory
| Số nhiều | flash memories |
Câu hỏi thường gặp
flash memory nghĩa là gì?
flash memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ flash, bộ nhớ khó phai.
flash memory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flash memory: giọng Mỹ (US) / ˈmɛm.ri/.