TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flash-point

UK/ˈflæʃ ˌpɔɪnt/ US/ˈflæʃ ˌpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

flash-point nghĩa là điểm bốc cháy.

Nghĩa của flash-point

Danh từ

  1. Hoá học Điểm bốc cháy (của dầu).

Dạng từ của flash-point

Số nhiềuflash points

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flash-point

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flash-point nghĩa là gì?

flash-point (danh từ) nghĩa là điểm bốc cháy.

flash-point phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flash-point: giọng Anh (UK) /ˈflæʃ ˌpɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈflæʃ ˌpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.