TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flashily

US/ˈflæ.ʃi.li/ giọng máy của trình duyệt

flashily nghĩa là hào nhoáng, loè loẹt.

Nghĩa của flashily

Phó từ

  1. Hào nhoáng, loè loẹt.

Dạng từ của flashily

So sánh hơnmore flashily
So sánh nhấtmost flashily

Câu hỏi thường gặp

flashily nghĩa là gì?

flashily (phó từ) nghĩa là hào nhoáng, loè loẹt.

flashily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flashily: giọng Mỹ (US) /ˈflæ.ʃi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.