TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flat-bed

US/ˈflæt.ˈbɛd/ giọng máy của trình duyệt

flat-bed nghĩa là toa sàn phẳng, toa đĩa.

Nghĩa của flat-bed

Danh từ

  1. Toa sàn phẳng; toa đĩa; ô tô sàn phẳng.

Câu hỏi thường gặp

flat-bed nghĩa là gì?

flat-bed (danh từ) nghĩa là toa sàn phẳng, toa đĩa.

flat-bed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flat-bed: giọng Mỹ (US) /ˈflæt.ˈbɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.