flat-bottomed
US/ˈflæt.ˈbɑː.təmd/
giọng máy của trình duyệt
flat-bottomed nghĩa là có đáy bằng.
Nghĩa của flat-bottomed
Tính từ
- Có đáy bằng (thuyền...).
Dạng từ của flat-bottomed
| So sánh hơn | more flat-bottomed |
| So sánh nhất | most flat-bottomed |
Câu hỏi thường gặp
flat-bottomed nghĩa là gì?
flat-bottomed (tính từ) nghĩa là có đáy bằng.
flat-bottomed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flat-bottomed: giọng Mỹ (US) /ˈflæt.ˈbɑː.təmd/.