TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flat-foot

US/ˈflæt.ˈfʊt/ giọng máy của trình duyệt

flat-foot nghĩa là bàn chân bẹt, thằng thộn.

Nghĩa của flat-foot

Danh từ

  1. Y học Bàn chân bẹt (tật).
  2. Từ lóng Thằng thộn.
  3. Từ lóng Cảnh sát.
  4. Từ lóng Người đi biển, thuỷ thủ.

Câu hỏi thường gặp

flat-foot nghĩa là gì?

flat-foot (danh từ) nghĩa là bàn chân bẹt, thằng thộn.

flat-foot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flat-foot: giọng Mỹ (US) /ˈflæt.ˈfʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.