flat-foot
US/ˈflæt.ˈfʊt/
giọng máy của trình duyệt
flat-foot nghĩa là bàn chân bẹt, thằng thộn.
Nghĩa của flat-foot
Danh từ
- Y học Bàn chân bẹt (tật).
- Từ lóng Thằng thộn.
- Từ lóng Cảnh sát.
- Từ lóng Người đi biển, thuỷ thủ.
Câu hỏi thường gặp
flat-foot nghĩa là gì?
flat-foot (danh từ) nghĩa là bàn chân bẹt, thằng thộn.
flat-foot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flat-foot: giọng Mỹ (US) /ˈflæt.ˈfʊt/.