TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flat-footed

UK/ˌflætˈfʊtɪd/ US/ˈflætˌfʊtəd/ giọng máy của trình duyệt

flat-footed nghĩa là có bàn chân bẹt, nhất quyết, cứng rắn.

Nghĩa của flat-footed

Tính từ

  1. Y học Có bàn chân bẹt.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) nhất quyết, cứng rắn.
    • he came out flat-footed for the measurenó nhất quyết ủng hộ biện pháp ấy

Dạng từ của flat-footed

So sánh hơnmore flat-footed
So sánh nhấtmost flat-footed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flat-footed

Đồng nghĩa

Họ từ của flat-footed

Cụm từ, thành ngữ với flat-footed

  • to catch flat-footed — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bất chợt tóm được; Bắt được quả tang.

Câu hỏi thường gặp

flat-footed nghĩa là gì?

flat-footed (tính từ) nghĩa là có bàn chân bẹt, nhất quyết, cứng rắn.

flat-footed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flat-footed: giọng Anh (UK) /ˌflætˈfʊtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈflætˌfʊtəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.