TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flat-plate

US/ˈflæt.ˈpleɪt/ giọng máy của trình duyệt

flat-plate nghĩa là bàn phẳng, tấm phẳng.

Nghĩa của flat-plate

Danh từ

  1. Bàn phẳng; tấm phẳng.

Câu hỏi thường gặp

flat-plate nghĩa là gì?

flat-plate (danh từ) nghĩa là bàn phẳng, tấm phẳng.

flat-plate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flat-plate: giọng Mỹ (US) /ˈflæt.ˈpleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.