flat-plate
US/ˈflæt.ˈpleɪt/
giọng máy của trình duyệt
flat-plate nghĩa là bàn phẳng, tấm phẳng.
Nghĩa của flat-plate
Danh từ
- Bàn phẳng; tấm phẳng.
Câu hỏi thường gặp
flat-plate nghĩa là gì?
flat-plate (danh từ) nghĩa là bàn phẳng, tấm phẳng.
flat-plate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flat-plate: giọng Mỹ (US) /ˈflæt.ˈpleɪt/.