TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flat-petaled

US/ˈflæt.ˈpɛ.tᵊld/ giọng máy của trình duyệt

flat-petaled nghĩa là có cuống dẹt.

Nghĩa của flat-petaled

Tính từ

  1. Có cuống dẹt.

Câu hỏi thường gặp

flat-petaled nghĩa là gì?

flat-petaled (tính từ) nghĩa là có cuống dẹt.

flat-petaled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flat-petaled: giọng Mỹ (US) /ˈflæt.ˈpɛ.tᵊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.