TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flattie

giọng máy của trình duyệt

flattie nghĩa là giày, dép đế dẹt, cảnh sát.

Nghĩa của flattie

Danh từ

  1. Thông tục Giày, dép đế dẹt.
  2. Cảnh sát.

Dạng từ của flattie

Số nhiềuflatties

Câu hỏi thường gặp

flattie nghĩa là gì?

flattie (danh từ) nghĩa là giày, dép đế dẹt, cảnh sát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.