flattie
giọng máy của trình duyệt
flattie nghĩa là giày, dép đế dẹt, cảnh sát.
Nghĩa của flattie
Danh từ
- Thông tục Giày, dép đế dẹt.
- Cảnh sát.
Dạng từ của flattie
| Số nhiều | flatties |
Câu hỏi thường gặp
flattie nghĩa là gì?
flattie (danh từ) nghĩa là giày, dép đế dẹt, cảnh sát.