flattery
UK/ˈflæt.ə.ɹi/
US/ˈflæt.ɚ.i/
giọng máy của trình duyệt
flattery nghĩa là sự tâng bốc, sự xu nịnh, lời tâng bốc, lời nịnh hót.
Nghĩa của flattery
Danh từ
- Sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ.
- Lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ.
Dạng từ của flattery
| Số nhiều | flatteries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flattery
Đồng nghĩa
Họ từ của flattery
Câu hỏi thường gặp
flattery nghĩa là gì?
flattery (danh từ) nghĩa là sự tâng bốc, sự xu nịnh, lời tâng bốc, lời nịnh hót.
flattery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flattery: giọng Anh (UK) /ˈflæt.ə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈflæt.ɚ.i/.