TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flattery

UK/ˈflæt.ə.ɹi/ US/ˈflæt.ɚ.i/ giọng máy của trình duyệt

flattery nghĩa là sự tâng bốc, sự xu nịnh, lời tâng bốc, lời nịnh hót.

Nghĩa của flattery

Danh từ

  1. Sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ.
  2. Lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ.

Dạng từ của flattery

Số nhiềuflatteries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flattery

Đồng nghĩa

Họ từ của flattery

Câu hỏi thường gặp

flattery nghĩa là gì?

flattery (danh từ) nghĩa là sự tâng bốc, sự xu nịnh, lời tâng bốc, lời nịnh hót.

flattery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flattery: giọng Anh (UK) /ˈflæt.ə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈflæt.ɚ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.