flaunty
US/ˈflɔn.ti/
giọng máy của trình duyệt
flaunty nghĩa là khoe khoang, phô trương.
Nghĩa của flaunty
Tính từ
- Khoe khoang, phô trương, chưng diện.
Dạng từ của flaunty
| So sánh hơn | flauntier |
| So sánh nhất | flauntiest |
Câu hỏi thường gặp
flaunty nghĩa là gì?
flaunty (tính từ) nghĩa là khoe khoang, phô trương.
flaunty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flaunty: giọng Mỹ (US) /ˈflɔn.ti/.