flawn nghĩa là bánh trứng sữa, trứng đường pha sữa.
Nghĩa của flawn
Danh từ
Từ cổ,nghĩa cổ Bánh trứng sữa; trứng đường pha sữa.
Dạng từ của flawn
Số nhiều
flawns
Câu hỏi thường gặp
flawn nghĩa là gì?
flawn (danh từ) nghĩa là bánh trứng sữa, trứng đường pha sữa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.