flawy
giọng máy của trình duyệt
flawy nghĩa là có nhiều chỗ rạn, vết nứt, hay bị cuồng phong.
Nghĩa của flawy
Tính từ
- Có nhiều chỗ rạn, vết nứt, tì vết.
- Hay bị cuồng phong.
Dạng từ của flawy
| So sánh hơn | more flawy |
| So sánh nhất | most flawy |
Câu hỏi thường gặp
flawy nghĩa là gì?
flawy (tính từ) nghĩa là có nhiều chỗ rạn, vết nứt, hay bị cuồng phong.