TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flea-bitten

giọng máy của trình duyệt

flea-bitten nghĩa là bị bọ chét đốt, lốm đốm đỏ.

Nghĩa của flea-bitten

Tính từ

  1. Bị bọ chét đốt.
  2. Lốm đốm đỏ (da súc vật).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bệ rạc, tiều tuỵ.

Dạng từ của flea-bitten

So sánh hơnmore flea-bitten
So sánh nhấtmost flea-bitten

Câu hỏi thường gặp

flea-bitten nghĩa là gì?

flea-bitten (tính từ) nghĩa là bị bọ chét đốt, lốm đốm đỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.