TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flechette

UK/fleɪˈʃɛt/ US/fleɪˈʃɛt/ giọng máy của trình duyệt

flechette nghĩa là mũi tên nhỏ.

Nghĩa của flechette

Danh từ

  1. Mũi tên nhỏ.

Dạng từ của flechette

Số nhiềuflechettes

Câu hỏi thường gặp

flechette nghĩa là gì?

flechette (danh từ) nghĩa là mũi tên nhỏ.

flechette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flechette: giọng Anh (UK) /fleɪˈʃɛt/, giọng Mỹ (US) /fleɪˈʃɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.