TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fleck

UK/flɛk/ US/flɛk/ giọng máy của trình duyệt

fleck nghĩa là vết lốm đốm, đốm sáng, đốm vàng, làm lốm đốm.

Nghĩa của fleck

Danh từ

  1. Vết lốm đốm.
  2. Đốm sáng, đốm vàng.
    • flecks sunlight under a treenhững đốm nắng dưới bóng cây
  3. Y học Hết hoe.
  4. Phần nhỏ li ti, hạt.
    • a fleck of dusthạt bụi

Ngoại động từ

  1. Làm lốm đốm, điểm.
    • a sky flecked with cloudsbầu trời lốm đốm may

Dạng từ của fleck

Số nhiềuflecks
Ngôi thứ ba số ítflecks
Hiện tại phân từ (-ing)flecking
Quá khứ phân từflecked
Quá khứflecked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fleck

Đồng nghĩa

Họ từ của fleck

Câu hỏi thường gặp

fleck nghĩa là gì?

fleck (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết lốm đốm, đốm sáng, đốm vàng, làm lốm đốm.

fleck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fleck: giọng Anh (UK) /flɛk/, giọng Mỹ (US) /flɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.