flecker
giọng máy của trình duyệt
flecker nghĩa là làm lốm đốm, chấm lốm đốm, rải thành từng mảng.
Nghĩa của flecker
Ngoại động từ
- Làm lốm đốm, chấm lốm đốm.
- Rải (rắc) thành từng mảng.
Dạng từ của flecker
| Ngôi thứ ba số ít | fleckers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fleckering |
| Quá khứ phân từ | fleckered |
| Quá khứ | fleckered |
Câu hỏi thường gặp
flecker nghĩa là gì?
flecker (ngoại động từ) nghĩa là làm lốm đốm, chấm lốm đốm, rải thành từng mảng.