TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fled

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈflɛd/ US/ˈflɛd/ giọng máy của trình duyệt

fled nghĩa là Động từ quá khứ của flee.

Nghĩa của fled

Động từ

  1. Động từ quá khứ của flee

Câu ví dụ với fled

  • At the age of seventeen, he fled his native village. Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fled nghĩa là gì?

fled (động từ) nghĩa là Động từ quá khứ của flee.

fled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fled: giọng Anh (UK) /ˈflɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈflɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.