fledge
UK/flɛd͡ʒ/
US/flɛd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
fledge nghĩa là trang trí bằng lông, lót lông.
Nghĩa của fledge
Ngoại động từ
- Nuôi cho đủ lông đủ cánh để bay.
- Trang trí bằng lông; lót lông (vào tổ).
- Gài tên vào (tên bắn...).
Dạng từ của fledge
| Ngôi thứ ba số ít | fledges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fledging |
| Quá khứ phân từ | fledged |
| Quá khứ | fledged |
Họ từ của fledge
Câu hỏi thường gặp
fledge nghĩa là gì?
fledge (ngoại động từ) nghĩa là trang trí bằng lông, lót lông.
fledge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fledge: giọng Anh (UK) /flɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /flɛd͡ʒ/.