TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fledge

UK/flɛd͡ʒ/ US/flɛd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

fledge nghĩa là trang trí bằng lông, lót lông.

Nghĩa của fledge

Ngoại động từ

  1. Nuôi cho đủ lông đủ cánh để bay.
  2. Trang trí bằng lông; lót lông (vào tổ).
  3. Gài tên vào (tên bắn...).

Dạng từ của fledge

Ngôi thứ ba số ítfledges
Hiện tại phân từ (-ing)fledging
Quá khứ phân từfledged
Quá khứfledged

Họ từ của fledge

Câu hỏi thường gặp

fledge nghĩa là gì?

fledge (ngoại động từ) nghĩa là trang trí bằng lông, lót lông.

fledge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fledge: giọng Anh (UK) /flɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /flɛd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.