TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flench

giọng máy của trình duyệt

flench nghĩa là Chặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch).

Nghĩa của flench

Ngoại động từ

  1. Chặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch).

Câu hỏi thường gặp

flench nghĩa là gì?

flench (ngoại động từ) nghĩa là Chặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.