TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flense

UK/ˈflɛns/ US/ˈflɛns/ giọng máy của trình duyệt

flense nghĩa là Chặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch).

Nghĩa của flense

Ngoại động từ

  1. Chặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch).

Dạng từ của flense

Ngôi thứ ba số ítflenses
Hiện tại phân từ (-ing)flensing
Quá khứ phân từflensed
Quá khứflensed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flense

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flense nghĩa là gì?

flense (ngoại động từ) nghĩa là Chặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch).

flense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flense: giọng Anh (UK) /ˈflɛns/, giọng Mỹ (US) /ˈflɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.