flense
UK/ˈflɛns/
US/ˈflɛns/
giọng máy của trình duyệt
flense nghĩa là Chặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch).
Nghĩa của flense
Ngoại động từ
- Chặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch).
Dạng từ của flense
| Ngôi thứ ba số ít | flenses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flensing |
| Quá khứ phân từ | flensed |
| Quá khứ | flensed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flense
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flense nghĩa là gì?
flense (ngoại động từ) nghĩa là Chặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch).
flense phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flense: giọng Anh (UK) /ˈflɛns/, giọng Mỹ (US) /ˈflɛns/.