TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flesh and blood

giọng máy của trình duyệt

flesh and blood nghĩa là loài người, có thật, không tưởng tượng.

Nghĩa của flesh and blood

Danh từ

  1. Cơ thể bằng da bằng thịt; loài người.
  2. Có thật, không tưởng tượng.
  3. Toàn bộ.
    • flesh and felltoàn bộ thân thể

Câu hỏi thường gặp

flesh and blood nghĩa là gì?

flesh and blood (danh từ) nghĩa là loài người, có thật, không tưởng tượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.