flight from cash
US/ ˈkæʃ/
giọng máy của trình duyệt
flight from cash nghĩa là bỏ tiền mặt.
Nghĩa của flight from cash
Danh từ
- Kinh tế học Bỏ tiền mặt.
Câu hỏi thường gặp
flight from cash nghĩa là gì?
flight from cash (danh từ) nghĩa là bỏ tiền mặt.
flight from cash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flight from cash: giọng Mỹ (US) / ˈkæʃ/.