flighty
UK/ˈflaɪti/
US/ˈflaɪti/
giọng máy của trình duyệt
flighty nghĩa là hay thay đổi, đồng bóng, bông lông, phù phiếm.
Nghĩa của flighty
Tính từ
- Hay thay đổi, đồng bóng.
- a flighty charactertính nết hay thay đổi
- Bông lông, phù phiếm.
- Gàn, dở hơi.
Dạng từ của flighty
| So sánh hơn | flightier |
| So sánh nhất | flightiest |
Họ từ của flighty
Câu hỏi thường gặp
flighty nghĩa là gì?
flighty (tính từ) nghĩa là hay thay đổi, đồng bóng, bông lông, phù phiếm.
flighty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flighty: giọng Anh (UK) /ˈflaɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈflaɪti/.