TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flinders

UK/ˈflɪndəz/ US/ˈflɪndəz/ giọng máy của trình duyệt

flinders nghĩa là mảnh vỡ, mảnh vụ.

Nghĩa của flinders

Danh từ

  1. Mảnh vỡ, mảnh vụ.
    • to break (fly) into flindersvỡ ra từng mảnh, vỡ tan

Câu hỏi thường gặp

flinders nghĩa là gì?

flinders (danh từ) nghĩa là mảnh vỡ, mảnh vụ.

flinders phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flinders: giọng Anh (UK) /ˈflɪndəz/, giọng Mỹ (US) /ˈflɪndəz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.